Bản dịch của từ 架子 trong tiếng Việt
架子

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jià | ㄐㄧㄚˋ | j | ia | thanh huyền |
架子 (Danh từ)
Khung xương, vóc dáng; bộ khung để treo/đỡ (ví dụ: khung áo, giá kê đồ)
身材、骨架。。如:「衣架子」、「她的架子小,撑不起宽大的衣服。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thái độ kiêu căng, ra vẻ, bóng bẩy (ví dụ: 'ra vẻ ngôi sao')
比喻高傲的态度。。如:「她没有一点大明星的架子。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khung, kết cấu (tức: tổ chức hay bố cục của một sự việc, ý tưởng); ví dụ: '搭起論文的架子' = dựng khung cho bài luận
比喻事物的组织结构。。如:「撰写论文,要先把架子搭起来。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giá, kệ; vật dụng có chức năng nâng đỡ hoặc để đồ (ví dụ: giá sách, giá phơi)
用以放置物品或具有支撑作用的物件。。水浒传.第五十五回:「即日在于水边竖起架子,安排施放火炮,攻打寨栅。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bề ngoài phô trương, bộ dạng, dáng vẻ (thường để chỉ sự cầu kỳ, làm ra vẻ có thế lực hoặc giàu có)
派头、场面。。红楼梦.第二回:「其日用排场,又不能将就省俭。如今外面的架子虽未甚倒,内囊却也尽上来了。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
武术中的招数。。元.无名氏.独角牛.第一折:「这一个吐架子,先缠住手。」
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 架子
jià
架
zi
子
- Bính âm:
- 【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
- Các biến thể:
- 榢, 𢉤, 𢱌
- Hình thái radical:
- ⿱,加,木
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
