Bản dịch của từ 架子 trong tiếng Việt

架子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jià

ㄐㄧㄚˋjiathanh huyền

架子 (Danh từ)

jià zi
01

Khung xương, vóc dáng; bộ khung để treo/đỡ (ví dụ: khung áo, giá kê đồ)

身材、骨架。。如:「衣架子」、「她的架子小,撑不起宽大的衣服。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thái độ kiêu căng, ra vẻ, bóng bẩy (ví dụ: 'ra vẻ ngôi sao')

比喻高傲的态度。。如:「她没有一点大明星的架子。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khung, kết cấu (tức: tổ chức hay bố cục của một sự việc, ý tưởng); ví dụ: '搭起論文的架子' = dựng khung cho bài luận

比喻事物的组织结构。。如:「撰写论文,要先把架子搭起来。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Giá, kệ; vật dụng có chức năng nâng đỡ hoặc để đồ (ví dụ: giá sách, giá phơi)

用以放置物品或具有支撑作用的物件。。水浒传.第五十五回:「即日在于水边竖起架子,安排施放火炮,攻打寨栅。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Bề ngoài phô trương, bộ dạng, dáng vẻ (thường để chỉ sự cầu kỳ, làm ra vẻ có thế lực hoặc giàu có)

派头、场面。。红楼梦.第二回:「其日用排场,又不能将就省俭。如今外面的架子虽未甚倒,内囊却也尽上来了。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

武术中的招数。。元.无名氏.独角牛.第一折:「这一个吐架子,先缠住手。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 架子

jià

zi

架
Bính âm:
【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
Các biến thể:
榢, 𢉤, 𢱌
Hình thái radical:
⿱,加,木
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép