Bản dịch của từ 架屋 trong tiếng Việt
架屋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jià | ㄐㄧㄚˋ | j | ia | thanh huyền |
架屋 (Danh từ)
【jià wū】
01
Nhà khoán chồng lên nhà khác, dùng để ví những người chuyên bắt chước, mô phỏng mà không có sáng tạo; sự làm theo một cách chật hẹp, hạn hẹp.
南朝宋刘义庆《世说新语.文学》:“庾仲初作《扬都赋》,成,以呈庾亮。亮以亲族之怀,大为其名价云:‘可三《二京》,四《三都》。于此人人竞写,都下纸为之贵。’谢太傅云:‘不得尔,此是屋下架屋耳。事事拟学,而不免俭狭。’”后遂以“架屋”为对专事模仿者的讥讽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 架屋
jià
架
wū
屋
Các từ liên quan
架不住
架儿
架势
架子
架子工
屋上乌
屋上建瓴
屋上架屋
屋下作屋
- Bính âm:
- 【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
- Các biến thể:
- 榢, 𢉤, 𢱌
- Hình thái radical:
- ⿱,加,木
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
價
价
幏
稼
価
驾
駕
假
䁍
嫁
榢
賈
㯩
柼
𣏕
榦
㮙
梼
椻
桅
梌
朹
杯
桋
後
俞
莚
炮
牮
洕
荆
㼊
㐞
䧊
炰
洑
吵架
书架
打架
绑架
框架
架子
衣架
支架
货架
架构
