Bản dịch của từ 柏舟之节 trong tiếng Việt

柏舟之节

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄛˊbothanh sắc

ㄅㄛˋbothanh huyền

Bǎi

ㄅㄞˇbaithanh hỏi

柏舟之节 (Thành ngữ)

bǎi zhōu zhī jié
01

Thái tử nước Vệ là Cung Bá 共伯 chết sớm; cha mẹ vợ muốn ép người vợ cưới chồng khác. Người vợ không chịu; làm bài thơ Bách chu 柏舟 để tỏ lòng thủ tiết. Sau dùng bách chu chi tiết 柏舟之節 để tỉ dụ tiết tháo của người đàn bà góa.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柏舟之节

bǎi

zhōu

zhī

jié

柏
Bính âm:
【bó】【ㄅㄛˊ】【BÁ】
Các biến thể:
栢, 𣐩
Hình thái radical:
⿰,木,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép