Bản dịch của từ 柴册礼 trong tiếng Việt
柴册礼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chái | ㄔㄞˊ | ch | ai | thanh sắc |
柴册礼 (Danh từ)
【chái cè lǐ】
01
Nghi lễ cổ xưa, trong đó vua nhận tờ sách ngọc do quần thần dâng rồi đốt củi tế trời, gọi là ‘柴册’ (thái sách).
古时礼仪。积薪为坛,皇帝受群臣所上玉册,然后燔柴祀天,谓之柴册。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柴册礼
chái
柴
cè
册
lǐ
礼
Các từ liên quan
柴丬
柴刀
柴告
柴坛
册书
册免
册函
册功
册勋
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
- Bính âm:
- 【chái】【ㄔㄞˊ】【SÀI】
- Các biến thể:
- 祡
- Hình thái radical:
- ⿱,此,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨一ノフ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祡
儕
侪
犲
䓱
喍
豺
㾹
䡨
㑪
㯸
棌
櫨
樝
㭽
㯤
櫥
桂
桊
㭾
㭏
棣
袓
𠗞
栯
匿
㫫
𠉻
珣
栓
匎
党
烫
㞂
火柴
柴油
砍柴
柴火
柴禾
废柴
木柴
柴犬
打柴
劈柴
