Bản dịch của từ 柴市 trong tiếng Việt
柴市
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chái | ㄔㄞˊ | ch | ai | thanh sắc |
柴市 (Danh từ)
【chái shì】
01
Nơi buôn bán, giao dịch củi, gỗ khô dùng làm chất đốt.
1.木柴交易处。
Ví dụ
02
Tên địa danh lịch sử ở Bắc Kinh, nơi anh hùng dân tộc Văn Thiên Tường hy sinh, tên gọi xuất phát từ '菜市' (chợ rau) hoặc '柴炭市' (chợ củi than) chuyển âm thành.
2.南宋民族英雄文天祥就义处。其地当即今北京市宣武门外菜市口,菜市为柴市音转;一说为菜市口以西的旧柴炭市。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柴市
chái
柴
shì
市
Các từ liên quan
柴丬
柴册礼
柴刀
柴告
市丈
市不豫贾
市丝
市两
- Bính âm:
- 【chái】【ㄔㄞˊ】【SÀI】
- Các biến thể:
- 祡
- Hình thái radical:
- ⿱,此,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨一ノフ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祡
儕
侪
犲
䓱
喍
豺
㾹
䡨
㑪
㯸
棌
櫨
樝
㭽
㯤
櫥
桂
桊
㭾
㭏
棣
袓
𠗞
栯
匿
㫫
𠉻
珣
栓
匎
党
烫
㞂
火柴
柴油
砍柴
柴火
柴禾
废柴
木柴
柴犬
打柴
劈柴
