Bản dịch của từ 柴桑 trong tiếng Việt
柴桑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chái | ㄔㄞˊ | ch | ai | thanh sắc |
柴桑 (Danh từ)
【chái sāng】
01
Tên một huyện cổ thời Tây Hán, lấy tên từ núi Chái Tương ở phía tây nam huyện, nay thuộc vùng phía tây nam tỉnh Giang Tây, Trung Quốc.
1.古县名。西汉置,因县西南有柴桑山得名,治所在今江西省九江市西南。东汉末,诸葛亮见孙权于此,共图抗曹。晋以后历为浔阳郡和江州治所。隋废。
Ví dụ
02
Tên một địa danh cũ, chỉ quê hương, nơi ẩn cư của nhà thơ Tao Qian (Đào Tiềm) ở thời Đông Tấn, thường dùng để chỉ quê nhà thân thuộc.
3.据《宋书.隐逸传.陶潜》载,潜晩年隐居故里柴桑,有脚疾,外出辄命二儿以篮舆舁之。后因以“柴桑”代指故里。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên một địa danh cũ, dùng để chỉ quê hương của nhà thơ Tào Tiệm (陶潜), gọi tắt là 'Chái Tang'.
2.借指晋陶潜。因其故里在柴桑,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柴桑
chái
柴
sāng
桑
Các từ liên quan
柴丬
柴册礼
柴刀
柴告
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
- Bính âm:
- 【chái】【ㄔㄞˊ】【SÀI】
- Các biến thể:
- 祡
- Hình thái radical:
- ⿱,此,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨一ノフ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祡
儕
侪
犲
䓱
喍
豺
㾹
䡨
㑪
㯸
棌
櫨
樝
㭽
㯤
櫥
桂
桊
㭾
㭏
棣
袓
𠗞
栯
匿
㫫
𠉻
珣
栓
匎
党
烫
㞂
火柴
柴油
砍柴
柴火
柴禾
废柴
木柴
柴犬
打柴
劈柴
