Bản dịch của từ 柴桑主 trong tiếng Việt
柴桑主
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chái | ㄔㄞˊ | ch | ai | thanh sắc |
柴桑主 (Danh từ)
【chái sāng zhǔ】
01
Chỉ người chủ tốt bụng, biết đối xử tử tế, đặc biệt là với người làm thuê, như câu chuyện về nhà văn Tào Tiềm tại huyện Chải Tang.
《南史.隐逸传上.陶潜》载,潜在彭泽令任上,曾派一佣工助其子耕于柴桑,诒书曰:“此亦人子也,可善遇之。”后因以“柴桑主”指善待佣工的陶潜。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柴桑主
chái
柴
sāng
桑
zhǔ
主
Các từ liên quan
柴丬
柴册礼
柴刀
柴告
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
主一
主一无适
主上
主业
主丧
- Bính âm:
- 【chái】【ㄔㄞˊ】【SÀI】
- Các biến thể:
- 祡
- Hình thái radical:
- ⿱,此,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨一ノフ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祡
儕
侪
犲
䓱
喍
豺
㾹
䡨
㑪
㯸
棌
櫨
樝
㭽
㯤
櫥
桂
桊
㭾
㭏
棣
袓
𠗞
栯
匿
㫫
𠉻
珣
栓
匎
党
烫
㞂
火柴
柴油
砍柴
柴火
柴禾
废柴
木柴
柴犬
打柴
劈柴
