Bản dịch của từ 柴桑令 trong tiếng Việt

柴桑令

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chái

ㄔㄞˊchaithanh sắc

柴桑令 (Danh từ)

chái sāng lìng
01

Chỉ người tên Lưu Di Dân, sống ẩn dật cuối thời Đông Tấn tại chùa Tây Lâm, núi Lô Sơn. Vì từng làm chức quan ở Chải Tang nên gọi là 'Chải Tang Lệnh'.

指东晋末隐寓庐山西林寺的刘遗民。因其曾为柴桑令,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柴桑令

chái

sāng

lìng

Các từ liên quan

柴丬
柴册礼
柴刀
柴告
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
令上
令丙
令主
柴
Bính âm:
【chái】【ㄔㄞˊ】【SÀI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,此,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一ノフ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép