Bản dịch của từ 柴桑门 trong tiếng Việt
柴桑门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chái | ㄔㄞˊ | ch | ai | thanh sắc |
柴桑门 (Danh từ)
【chái sāng mén】
01
Cái cổng nhà quê hương, biểu tượng của chốn trở về, nơi sum họp gia đình thân thuộc
晋陶潜弃官归隐故里柴桑,作《归去来兮辞》云:“乃瞻衡宇,载欣载奔,僮仆欢迎,稚子候门。”后因以“柴桑门”泛指故里的家门。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柴桑门
chái
柴
sāng
桑
mén
门
Các từ liên quan
柴丬
柴册礼
柴刀
柴告
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【chái】【ㄔㄞˊ】【SÀI】
- Các biến thể:
- 祡
- Hình thái radical:
- ⿱,此,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨一ノフ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祡
儕
侪
犲
䓱
喍
豺
㾹
䡨
㑪
㯸
棌
櫨
樝
㭽
㯤
櫥
桂
桊
㭾
㭏
棣
袓
𠗞
栯
匿
㫫
𠉻
珣
栓
匎
党
烫
㞂
火柴
柴油
砍柴
柴火
柴禾
废柴
木柴
柴犬
打柴
劈柴
