Bản dịch của từ 柴毁 trong tiếng Việt

柴毁

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chái

ㄔㄞˊchaithanh sắc

柴毁 (Tính từ)

chái huǐ
01

Chỉ trạng thái đau buồn, tang tóc nặng nề làm thân thể hao gầy, tiều tụy như cây củi khô.

谓居丧哀甚,瘦损如柴。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柴毁

chái

huǐ

Các từ liên quan

柴丬
柴册礼
柴刀
柴告
毁不危身
毁不灭性
毁丑
毁于一旦
毁伤
柴
Bính âm:
【chái】【ㄔㄞˊ】【SÀI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,此,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一ノフ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép