Bản dịch của từ 柴门闻犬吠 trong tiếng Việt

柴门闻犬吠

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chái

ㄔㄞˊchaithanh sắc

柴门闻犬吠 (Thành ngữ)

chái mén wén quǎn fèi
01

Nhà nghèo nghe thấy tiếng chó sủa; cửa gỗ nghe tiếng chó sủa

这句诗描绘了一个宁静的乡村场景,表达了人与自然和谐共处的美好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 柴门闻犬吠

chái

mén

wén

quǎn

fèi

柴
Bính âm:
【chái】【ㄔㄞˊ】【SÀI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,此,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一ノフ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép