Bản dịch của từ 标持 trong tiếng Việt

标持

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biāo

ㄅㄧㄠbiaothanh ngang

标持 (Danh từ)

biāo chí
01

Đặt, đánh dấu hoặc chỉ định vị trí (giống như 'đánh dấu' hoặc 'bố trí').

1.犹标置。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đức hạnh cao quý, phẩm chất thanh cao, giữ gìn đạo đức trong sáng

2.高尚的节操。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 标持

biāo

chí

Các từ liên quan

标下
标举
标书
标令
标仪
持两端
持丧
持久
标
Bính âm:
【biāo】【ㄅㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
標, 墂, 㯹, 𢰳, 𢲗, 𣠙
Hình thái radical:
⿰,木,示
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép