Bản dịch của từ 树荫 trong tiếng Việt

树荫

Tính từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋshuthanh huyền

树荫 (Tính từ)

shù yīn
01

Bóng cây; cái bóng của cây; bóng mát dưới cây

树荫是指树木的阴影,通常在炎热的天气中提供凉爽的环境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

树荫 (Từ chỉ nơi chốn)

shù yīn
01

Đọc là [shùyìn]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 树荫

shù

yīn

Các từ liên quan

树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
荫佑
荫凉
荫势
荫叙
荫坑
树
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THỤ】
Các biến thể:
樹, 𠊪, 𡬾, 𢒳, 𣗳, 𨅒
Hình thái radical:
⿲,木,又,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép