Bản dịch của từ 栗鼠 trong tiếng Việt
栗鼠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
栗鼠 (Danh từ)
【lì shǔ】
01
Sóc đất
一种啮齿动物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chinchilla; sóc; chuột sóc
栗鼠是一种小型啮齿动物,通常生活在树上,喜欢吃坚果和种子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 栗鼠
lì
栗
shǔ
鼠
Các từ liên quan
栗主
栗冈砚
栗冽
栗凿
鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LẬT】
- Các biến thể:
- 㮚, 傈, 𡨓, 𣗴, 𣡷, 𣡼, 粟, 慄, 栗
- Hình thái radical:
- ⿱,覀,木
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䃯
欐
浰
䔁
叓
篥
栎
詈
戾
沵
䥶
䴡
梬
榩
㯺
㯀
欃
㯹
楱
㮌
檆
櫜
枯
朼
貣
㼌
㛘
䢚
眐
垾
㬴
烆
秙
振
𠔚
紊
栗子
板栗
栗色
战栗
苗栗
颤栗
醋栗
栗暴
栗鼠
股栗
