Bản dịch của từ 样本 trong tiếng Việt

样本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàng

ㄧㄤˋyangthanh huyền

样本 (Danh từ)

yàng běn
01

Mẫu; hàng mẫu (hình mẫu của sản phẩm, phiên bản in ấn hoặc giấy, vải, hình dán)

商品图样的印本或剪贴纸张、织物而成的本子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mẫu; bản trích (sách mẫu của ấn phẩm, được dùng để làm mẫu)

出版物的作为样品的本子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 样本

yàng

běn

Các từ liên quan

样书
样儿
样制
样势
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
样
Bính âm:
【yàng】【ㄧㄤˋ】【DẠNG】
Các biến thể:
樣, 様, 㨾, 𪮲
Hình thái radical:
⿰,木,羊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép