Bản dịch của từ 核反应 trong tiếng Việt

核反应

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

核反应 (Danh từ)

hé fǎn yìng
01

Phản ứng hạt nhân; quá trình tương tác giữa các hạt nhân (ví dụ phân hạch hoặc hợp hạch) giải phóng hoặc hấp thụ năng lượng

亦称为「核子反应」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phản ứng hạt nhân — quá trình trong đó hạt nhân nguyên tử hấp thụ một hạt hoặc bức xạ rồi phát ra hạt/bức xạ khác (ví dụ: phân hạch, hợp hạch)

原子核吸收一个入射的阿尔伐粒子、氘核、质子、中子、或伽马后而放出粒子或伽马的反应。核分裂及核熔合均为重要的核反应。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 核反应

fǎn

yìng

核
Bính âm:
【hú】【ㄏㄜˊ, ㄏㄨˊ】【HẠCH】
Các biến thể:
覈, 𣝗
Hình thái radical:
⿰,木,亥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶一フノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép