Bản dịch của từ 核武器 trong tiếng Việt

核武器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

核武器 (Danh từ)

hé wǔ qì
01

Vũ khí hạt nhân — vũ khí dùng năng lượng giải phóng từ phản ứng hạt nhân (như bom nguyên tử, bom khinh khí); gây phá hủy và sát thương cực lớn.

利用原子核反应后释放出的能量造成巨大杀伤性破坏力的武器,如氢弹、原子弹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vũ khí sử dụng năng lượng hạt nhân để gây phá hủy lớn (gồm bom nguyên tử, bom nhiệt hạch); còn gọi là 'vũ khí hạt nhân'.

亦称为「核子武器」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 核武器

核
Bính âm:
【hú】【ㄏㄜˊ, ㄏㄨˊ】【HẠCH】
Các biến thể:
覈, 𣝗
Hình thái radical:
⿰,木,亥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶一フノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép