Bản dịch của từ 根刷 trong tiếng Việt

根刷

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gēn

ㄍㄣgenthanh ngang

根刷 (Động từ)

gēn shuā
01

Điều tra, tra xét kỹ lưỡng đến cùng; rà soát, thẩm tra tận gốc (cách nói cũ)

澈底查核、查究。。宋.王明清.挥麈录后录.卷二:「祖宗开国以来,西北兵革既定,故宽其赋役,……政和间谋利之臣建议,以为彼处减匿税赋,乃创置一司,号西城所,内侍李彦主治之,尽行根刷拘催,专供御前支用。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 根刷

gēn

shuā

根
Bính âm:
【gēn】【ㄍㄣ】【CĂN】
Các biến thể:
𣏄, 𣒨, 𡉤, 𣏅
Hình thái radical:
⿰,木,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép