Bản dịch của từ 根器 trong tiếng Việt

根器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gēn

ㄍㄣgenthanh ngang

根器 (Danh từ)

gēn qì
01

Khí chất tự nhiên của người. Gia thế; xuất thân. ◇Tỉnh thế nhân duyên truyện 醒世姻緣傳: Đương nhật chỉ thuyết thị cá xướng đán đích hí tử; thùy tri tha thị giá dạng đích căn khí 當日只說是個唱旦的戲子; 誰知他是這樣的根器 (Đệ ngũ hồi) Hôm đó chỉ nói là một người diễn tuồng đóng vai đàn bà ca hát; ai biết gia thế là như vậy. Chỉ sinh thực khí đàn ông.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 根器

gēn

根
Bính âm:
【gēn】【ㄍㄣ】【CĂN】
Các biến thể:
𣏄, 𣒨, 𡉤, 𣏅
Hình thái radical:
⿰,木,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép