Bản dịch của từ 格正 trong tiếng Việt
格正
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gē | ㄍㄜ | g | e | thanh ngang |
格正 (Tính từ)
【gé zhèng】
01
Sửa chữa, chỉnh đốn điều sai trái; khôi phục chuẩn mực (để sửa lỗi thời hoặc bất chính)
匡正时弊。。南朝宋.刘义庆.世说新语.德行:「王恭从会稽还。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thẳng thớm, ngay ngắn; dáng vẻ chỉnh tề, thẳng nếp (ví dụ: quần áo, tư thế)
平正挺直。。如:「他的衣服总是那么格正。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 格正
gé
格
zhèng
正
- Bính âm:
- 【gē】【ㄍㄜ, ㄍㄜˊ】【CÁC, CÁC.CÁCH】
- Các biến thể:
- 䈷, 𠲱, 𢓜, 挌, 𥰋
- Hình thái radical:
- ⿰,木,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
韚
諽
鞈
閤
匌
䪺
鮯
鎑
䛋
塥
革
䈓
朽
桹
榸
栉
檿
檈
㯅
榖
梛
杌
枊
㭔
脓
垿
﨏
帨
浣
爹
𠙗
破
恝
罡
监
耆
格格
格登
性格
价格
严格
格外
合格
表格
格局
及格
资格
规格
