Bản dịch của từ 格陵兰 trong tiếng Việt

格陵兰

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜgethanh ngang

格陵兰 (Từ chỉ nơi chốn)

gé líng lán
01

Greenland

格陵兰岛属丹麦的岛屿,位于北大西洋加拿大东北岛屿的绝大部分在北极圈以内在10世纪时被艾里克和瑞得首次发现,为世界上最大的岛屿

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 格陵兰

líng

lán

格
Bính âm:
【gē】【ㄍㄜ, ㄍㄜˊ】【CÁC, CÁC.CÁCH】
Các biến thể:
䈷, 𠲱, 𢓜, 挌, 𥰋
Hình thái radical:
⿰,木,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép