Bản dịch của từ 桂宫 trong tiếng Việt
桂宫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guì | ㄍㄨㄟˋ | g | ui | thanh huyền |
桂宫 (Danh từ)
【guì gōng】
01
Cung điện do Hán Vũ Đế xây dựng; cung điện thời Hán, nguyên tọa lạc ở phía tây bắc huyện Tây An, tỉnh Thiểm Tây ngày nay.
汉武帝时所建造的宫殿。原址在今陕西省西安县西北。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cung trăng; cung nơi Thường Xuân (hư cấu) có cây quế — hình ảnh cổ trong thơ ca (ví dụ: nơi trăng, quế rụng).
月宫。。南朝梁.沈约.八咏诗.登台望秋月诗:「桂宫袅袅落桂枝,露寒凄凄凝白露。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cung điện hoàng gia; Điện (cung) của vua chúa (古文用語,類似「皇宮」「王宮」)
皇宫。。唐.张籍.少年行:「遥闻虏到平陵下,不待诏书行上马,斩得名王献桂宫,封侯起第一日中。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桂宫
guì
桂
gōng
宫
- Bính âm:
- 【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUẾ】
- Các biến thể:
- 筀
- Hình thái radical:
- ⿰,木,圭
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䰎
匱
瞶
鞼
䌆
桧
貴
跪
鐀
嶡
螝
䍷
橔
楸
杻
橀
樄
村
㮳
查
杩
榮
梪
椘
釟
胱
㧶
素
剖
紞
𠊧
脊
㪿
痂
﨏
䇊
桂林
桂圆
桂花
桂武
肉桂
桂冠
桂皮
丹桂
桂枝
桂鱼
