Bản dịch của từ 桂荏 trong tiếng Việt
桂荏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guì | ㄍㄨㄟˋ | g | ui | thanh huyền |
桂荏 (Danh từ)
【guì rěn】
01
Tức tử tô (một loài rau thơm thuộc họ bạc hà, thường dùng làm gia vị và thuốc), gọi chung là cây tử tô
即紫苏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桂荏
guì
桂
rěn
荏
- Bính âm:
- 【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUẾ】
- Các biến thể:
- 筀
- Hình thái radical:
- ⿰,木,圭
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䰎
匱
瞶
鞼
䌆
桧
貴
跪
鐀
嶡
螝
䍷
橔
楸
杻
橀
樄
村
㮳
查
杩
榮
梪
椘
釟
胱
㧶
素
剖
紞
𠊧
脊
㪿
痂
﨏
䇊
桂林
桂圆
桂花
桂武
肉桂
桂冠
桂皮
丹桂
桂枝
桂鱼
