Bản dịch của từ 桃笙 trong tiếng Việt
桃笙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Táo | ㄊㄠˊ | t | ao | thanh sắc |
桃笙 (Danh từ)
【táo shēng】
01
Bùa đào; câu đối tết.
古代在大門上掛的兩塊畫著門神或題著門神名字的桃木板, 認為能壓邪. 后來在上面貼春聯, 因此借指春聯.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桃笙
táo
桃
shēng
笙
Các từ liên quan
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
笙丛
笙乐
笙匏
笙咽
笙庸
- Bính âm:
- 【táo】【ㄊㄠˊ】【ĐÀO】
- Các biến thể:
- 𣑯, 𤕷
- Hình thái radical:
- ⿰,木,兆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
騊
梼
蜪
洮
㹗
醄
檮
鼗
鞀
陶
啕
鋾
梅
柣
橺
㯶
㯃
欛
楆
㭮
欗
楼
檰
楀
罜
𠉭
㢌
笔
涕
𠊙
罞
涚
缹
唚
𠅜
㢹
樱桃
桃子
桃花
杨桃
桃茶
蒲桃
桃源
胡桃
桃李
桃园
