Bản dịch của từ 案理 trong tiếng Việt
案理
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Àn | ㄢˋ | N/A | an | thanh huyền |
案理 (Động từ)
【àn lǐ】
01
Thẩm tra xét xử. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Kim giả; ngoại thích kiêu dật; tân khách phóng lạm; nghi sắc hữu ti án lí gian tội 今者; 外戚憍逸; 賓客放濫; 宜敕有司案理姦罪 (Thái Mậu truyện 蔡茂傳).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 案理
àn
案
lǐ
理
Các từ liên quan
案临
案举
案事
案件
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【àn】【ㄢˋ】【ÁN】
- Các biến thể:
- 桉, 𥞬
- Hình thái radical:
- ⿱,安,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フフノ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
岸
儑
錌
豻
䬓
䎨
胺
㸩
㜝
䮗
厈
堓
櫸
枑
榗
染
栿
栨
梤
杽
棜
槆
杈
樼
䓈
桅
痄
哫
称
豻
桙
娭
㘿
悓
䂤
匫
答案
档案
方案
案例
图案
案件
文案
备案
案子
草案
