Bản dịch của từ 桑梓 trong tiếng Việt

桑梓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

桑梓 (Danh từ)

sāng zǐ
01

Quê cha đất tổ (nơi đó có cây dâu, cây thị của ông cha ta trồng)

《诗经·小雅·小弁》:'维桑与梓,必恭敬止',是说家乡的桑树和梓树是父母种的,对它要表示敬意后人用来比喻故乡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桑梓

sāng

Các từ liên quan

桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
梓乡
梓人
梓传
梓刻
梓匠
桑
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
桒, 槡, 𠭌, 𠭨, 𣕐
Hình thái radical:
⿱,叒,木
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép