Bản dịch của từ 桓伊 trong tiếng Việt
桓伊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄨㄢˊ | h | uan | thanh sắc |
桓伊 (Danh từ)
【huán yī】
01
Nhân vật lịch sử Đông Tấn, người tài năng thổi sáo, có công lớn trong chiến thắng Bùi Thủy, đồng thời là nghệ nhân âm nhạc với các tác phẩm nổi tiếng truyền cảm hứng.
东晋谯郡铚(今安徽宿县境内)人。字叔夏,小字野王。善吹笛。淝水之战立有大功。曾抚筝而歌,讽谏孝武帝应和宰相谢安合作。又曾在青溪河边应王徽之要求,奏笛曲《三调》,奏毕即离去。明代《神奇秘谱》所载琴曲《梅花三弄》,据说即根据此笛曲改编而成。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桓伊
huán
桓
yī
伊
Các từ liên quan
桓伊三弄
桓伊笛
桓伊筝
桓友
桓圭
伊于胡底
伊人
伊优
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 𣒯
- Hình thái radical:
- ⿰,木,亘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
還
瓛
闤
雚
萑
䍺
鍰
缳
环
堚
獂
䴟
植
棏
檲
槚
榵
柎
柵
櫕
檅
杻
椼
栎
旊
眚
砞
庮
桡
蚔
粋
恋
桛
凎
壶
戙
盘桓
桓桓
桓玄
乌桓
桓仁
般桓
桓台
齐桓公
桓仁县
罗荣桓
