Bản dịch của từ 桓灵 trong tiếng Việt
桓灵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄨㄢˊ | h | uan | thanh sắc |
桓灵 (Danh từ)
【huán líng】
01
Chỉ hai vị hoàng đế cuối thời Đông Hán là Hoàn Đế và Linh Đế, thường được gọi chung là 'Hoàn Linh'.
东汉末世桓帝与灵帝的并称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桓灵
huán
桓
líng
灵
Các từ liên quan
桓伊
桓伊三弄
桓伊笛
桓伊筝
桓友
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 𣒯
- Hình thái radical:
- ⿰,木,亘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
還
瓛
闤
雚
萑
䍺
鍰
缳
环
堚
獂
䴟
植
棏
檲
槚
榵
柎
柵
櫕
檅
杻
椼
栎
旊
眚
砞
庮
桡
蚔
粋
恋
桛
凎
壶
戙
盘桓
桓桓
桓玄
乌桓
桓仁
般桓
桓台
齐桓公
桓仁县
罗荣桓
