Bản dịch của từ 梅花针 trong tiếng Việt

梅花针

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅花针 (Danh từ)

méi huā zhēn
01

Một loại kim châm da (dùng trong y học dân gian/皮肤针), đầu cán kim gắn năm mũi nhỏ xếp như hoa mai nên gọi là “梅花针” — dùng để chích da, thử hoặc trị liệu.

皮肤针的一种,因针柄的一端装五枚小针,状如梅花,故名。参看〖皮肤针〗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅花针

méi

huā

zhēn

梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép