Bản dịch của từ 梆子 trong tiếng Việt
梆子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bāng | ㄅㄤ | b | ang | thanh ngang |
梆子 (Danh từ)
【bāng zi】
01
Cái mõ.
梆子,又名梆板,中国打击乐器。约在中国明末清初(十七世纪),随着梆子腔戏曲的兴起而流行。梆子由两根长短不等、粗细不同的实心硬木棒组成。长25厘米的一根为圆柱形,直径4厘米,另一根短而粗的为长方形,长20、宽5-6、厚4厘米。戏曲四大声腔之一,因以硬木梆子击节而得名。打更用的梆子; 打更用的器具, 空心, 用竹子或木头制成
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梆子
bāng
梆
zi
子
Các từ liên quan
梆子头
梆子戏
梆子腔
梆梆枪
梆梆硬
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【bāng】【ㄅㄤ】【BANG】
- Hình thái radical:
- ⿰,木,邦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一一一ノフ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捠
幫
鞤
縍
邦
垹
浜
幚
帮
彭
幇
邫
橋
㰓
欙
楈
枖
栯
橩
棴
㭵
㯡
㰅
栕
㟍
舰
凌
笌
帨
蚦
袑
俳
桩
窉
敖
涔
梆子
梆硬
木梆
梆子腔
南梆子
河北梆子
陕西梆子
北路梆子
中路梆子
山东梆子
