Bản dịch của từ 梗槩 trong tiếng Việt

梗槩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gěng

ㄍㄥˇgengthanh hỏi

梗槩 (Danh từ)

gěng gài
01

Đại khái, nội dung chính hoặc phác lược của một sự việc (Hán Việt: 'cống khái' → 'gạch đầu dòng'), thường dùng trong văn viết cổ

大略情形。。后汉书.卷八十.文苑传上.杜笃传:「臣所欲言,陛下已知。故略其梗概,不敢具陈。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梗槩

gěng

gài

梗
Bính âm:
【gěng】【ㄍㄥˇ】【NGẠNH】
Các biến thể:
㾘, 𣖀, 𢯬
Hình thái radical:
⿰,木,更
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨フ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép