Bản dịch của từ 梦华 trong tiếng Việt

梦华

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋmengthanh huyền

梦华 (Danh từ)

mèng huá
01

Những chuyện/nỗi niềm hồi tưởng như trong mộng; kỷ niệm thoảng như mơ (Hán-Việt: mộng hoa — mộng đẹp, hồi tưởng)

比喻追思往事,恍如梦境。。清.邵瑞彭.秋思.嘶马樊楼侧词:「嘶马樊楼侧,驻梦华前事,废池苔色。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

见「华胥之梦」条。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梦华

mèng

huá

梦
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MỘNG】
Các biến thể:
夢, 夣, 㝱, 𡪎, 𦴋
Hình thái radical:
⿱,林,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép