Bản dịch của từ 梦蝶 trong tiếng Việt
梦蝶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mèng | ㄇㄥˋ | m | eng | thanh huyền |
梦蝶 (Danh từ)
【mèng dié】
01
Mộng hồ điệp; giấc mơ hóa thành bướm — ẩn dụ cho đời người hư ảo, mong manh, phù du (từ truyện Trang Tử “庄周梦蝶”).
梦到自己是一只蝴蝶。语本庄子.齐物论:「昔者庄周梦为蝴蝶,栩栩然胡蝶也,自喻适志与,不知周也,俄然觉,则蘧蘧然周也,不知周之梦为胡蝶与,胡蝶之梦为周与。」比喻人生虚幻短暂。宋.苏轼.奉敕祭西太一和韩非韵四首之三:「梦蝶犹飞旅枕,弼鱼已响枯桐。」元.马致远.夜行船.百岁光阴一梦蝶套:「百岁光阴一梦蝶,重回首往事堪嗟。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梦蝶
mèng
梦
dié
蝶
- Bính âm:
- 【mèng】【ㄇㄥˋ】【MỘNG】
- Các biến thể:
- 夢, 夣, 㝱, 𡪎, 𦴋
- Hình thái radical:
- ⿱,林,夕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝱
孟
夣
霥
懜
夢
㜴
䁅
㻊
癦
㒱
朚
椏
栓
㭼
檶
桾
樭
杞
槝
槧
枨
榗
柴
铡
敏
萋
符
蚽
㥒
婱
埫
蛃
䚻
羚
聆
梦想
做梦
噩梦
梦幻
梦乡
梦见
圆梦
梦寐
梦魇
梦境
