Bản dịch của từ 梨花月 trong tiếng Việt

梨花月

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

梨花月 (Danh từ)

lí huā yuè
01

Ánh trăng dịu dàng, mềm mại như hoa lê trắng tinh khôi phủ kín đất trời

2.如梨花布地的溶溶月色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên gọi thơ mộng chỉ thời điểm hoa lê nở dưới ánh trăng, gợi lên cảnh đẹp tinh khôi và thanh khiết.

1.亦作“棃花月”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梨花月

huā

yuè

Các từ liên quan

梨云
梨云梦
梨元
梨园
梨园子弟
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
梨
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
Các biến thể:
棃, 梸, 梨
Hình thái radical:
⿱,利,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép