Bản dịch của từ 梨花枪 trong tiếng Việt
梨花枪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
梨花枪 (Danh từ)
【lí huā qiāng】
01
Loại vũ khí cổ xưa, tên gọi của một loại súng truyền thống.
2.旧武器名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một kiểu đánh thương cổ đại, truyền thuyết do tướng nhà Tống là Dương Nghệ sáng tạo.
1.古代枪法的一种。相传创自宋名将杨业。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梨花枪
lí
梨
huā
花
qiāng
枪
Các từ liên quan
梨云
梨云梦
梨元
梨园
梨园子弟
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
- Các biến thể:
- 棃, 梸, 梨
- Hình thái radical:
- ⿱,利,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨丨一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣫
囄
梸
纚
篱
孷
邌
謧
離
䵩
劙
䖽
槿
架
㮷
樵
㭯
樸
棌
㭲
椚
櫊
檯
梳
脮
傦
㝜
㸼
旉
萑
異
蚽
𠊯
䡊
䖬
㖩
梨子
凤梨
凤梨
鳄梨
酪梨
梨涡
雪梨
梨树
鸭梨
黄梨
