Bản dịch của từ 梨英 trong tiếng Việt

梨英

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

梨英 (Danh từ)

lí yīng
01

Hoa lê, loại hoa trắng tinh khiết thường nở vào mùa xuân, tượng trưng cho vẻ đẹp thuần khiết và thanh tao.

梨花。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梨英

yīng

Các từ liên quan

梨云
梨云梦
梨元
梨园
梨园子弟
英世
英业
英两
英主
英丽
梨
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
Các biến thể:
棃, 梸, 梨
Hình thái radical:
⿱,利,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép