Bản dịch của từ 械筏 trong tiếng Việt
械筏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiè | ㄒㄧㄝˋ | x | ie | thanh huyền |
械筏 (Danh từ)
【xiè fá】
01
Một loại bè cổ xưa làm bằng buộc nhiều giáo mác/cây dài thành bó để chở người hoặc vượt sông (bè làm từ cây giáo, tương tự 'bè dã chiến').
古代捆枪成束而编成的渡水之具。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 械筏
xiè
械
fá
筏
Các từ liên quan
械具
械具学
械器
械战
械数
筏子
筏渡
筏道
- Bính âm:
- 【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【GIỚI】
- Hình thái radical:
- ⿰,木,戒
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
僁
䚸
徢
䍖
泄
榍
䉏
蟹
䉣
㞕
卸
偞
柮
欎
欞
㮓
杪
㯉
梴
檓
檧
概
梹
㭱
笴
铑
㳹
萟
㭶
㖦
訥
蛃
梶
唳
徤
䂑
机械
器械
枪械
缴械
军械
械斗
持械
警械
药械
农械
