Bản dịch của từ 棚匠 trong tiếng Việt
棚匠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Péng | ㄆㄥˊ | p | eng | thanh sắc |
棚匠 (Danh từ)
【péng jiàng】
01
Thợ dựng lều, thợ làm giàn, người chuyên lắp đặt các kết cấu tạm (sào, giàn, mái che)
搭建棚架的专业工匠。。如:「这位棚匠搭棚的工夫实在了得。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 棚匠
péng
棚
jiàng
匠
- Bính âm:
- 【péng】【ㄆㄥˊ】【BẰNG】
- Hình thái radical:
- ⿰,木,朋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノフ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑝
熢
䰃
䡫
鬔
㮄
篷
䴶
彭
鬅
捀
蟛
棺
橄
㮑
枴
榈
㯫
枨
樐
㯷
枪
杯
櫵
禂
舒
腘
蜓
釽
鿏
萿
㥎
䄑
鈙
掾
傛
车棚
棚子
爆棚
顶棚
罩棚
搭棚
天棚
雨棚
凉棚
牛棚
