Bản dịch của từ 森林火灾 trong tiếng Việt

森林火灾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sēn

ㄙㄣsenthanh ngang

森林火灾 (Danh từ)

sēn lín huǒ zāi
01

Cháy rừng

森林火灾,是指失去人为控制,在林地内自由蔓延和扩展,对森林、森林生态系统和人类带来一定危害和损失的林火行为。森林火灾是一种突发性强、破坏性大、处置救助较为困难的自然灾害。是火灾的一种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 森林火灾

sēn

lín

huǒ

zāi

森
Bính âm:
【sēn】【ㄙㄣ】【SÂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,木,林
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨ノ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép