Bản dịch của từ 棺柩 trong tiếng Việt
棺柩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guān | ㄍㄨㄢ | g | uan | thanh ngang |
棺柩 (Danh từ)
【guān jiù】
01
Quan tài; chiếc quan (linh cữu) để chứa xác khi an táng
棺材、灵柩。。儒林外史.第二十回:「请几众师父替我念一卷经,超度我生天。棺柩便寻那里一块空地,把我寄放着。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 棺柩
guān
棺
jiù
柩
- Bính âm:
- 【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
- Các biến thể:
- 𣑄
- Hình thái radical:
- ⿰,木,官
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丶丶フ丨フ一フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
癏
𠕍
官
鳏
倌
矝
蒄
關
鰥
関
观
矜
楖
楥
桡
檦
枆
柾
檶
檣
㭽
椒
棓
樓
腎
睎
腂
䛓
葰
䀱
鄓
圎
絘
媕
㗂
嵌
棺材
棺椁
棺木
石棺
瓮棺
入棺
棺袈
棺盖
灵棺
棺架
