Bản dịch của từ 植床 trong tiếng Việt

植床

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhí

ㄓˊzhithanh sắc

植床 (Danh từ)

zhí chuáng
01

Luống (dùng để trồng cây): bệ/giường trồng cây thường nâng cao, dùng trong nhà kính hoặc vườn để giảm sâu bệnh và tiện chăm sóc

高架或栽种植物的设备。如在温室中,植床的利用可以减少病虫害的感染,节省农作者的体力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 植床

zhí

chuáng

植
Bính âm:
【zhí】【ㄓˊ】【THỰC】
Các biến thể:
㯰, 𠅺, 𣓟, 𣖇, 𣖈, 𣖴
Hình thái radical:
⿰,木,直
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨フ一一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép