Bản dịch của từ 椒桂 trong tiếng Việt
椒桂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
椒桂 (Danh từ)
【jiāo guì】
01
Loại rượu truyền thống được làm từ quả tiêu (椒) và quả quế (桂) ngâm ủ, thường gọi là椒浆桂酒.
3.指椒浆桂酒。
Ví dụ
02
Chỉ quả tiêu và vỏ quế, đều là gia vị thơm dùng để nêm nếm món ăn.
2.指椒实与桂皮。皆调味的香料。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cây tiêu và cây quế, đều là loại gỗ thơm; thường dùng để ví người hiền tài, đức độ.
1.椒与桂。皆香木。常用以比喻贤人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 椒桂
jiāo
椒
guì
桂
Các từ liên quan
椒丘
椒举班荆
椒俎
椒兰
桂丛
桂冠
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 茮, 𣐹, 𣒏, 𣓙
- Hình thái radical:
- ⿰,木,叔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨一一丨ノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
茭
艽
浇
跤
鲛
穚
郊
驕
鮫
憢
胶
教
橌
梾
榰
楗
栂
杚
㯲
檇
㯔
㭕
杬
櫑
媑
䍊
䘖
裑
靯
湢
椕
棄
阔
腱
䦸
联
辣椒
胡椒
青椒
花椒
尖椒
椒盐
甜椒
海椒
泡椒
红椒
