Bản dịch của từ 椒涂 trong tiếng Việt
椒涂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
椒涂 (Danh từ)
【jiāo tú】
01
Con đường được tô phủ bằng bột tiêu, mang ý nghĩa thơm ngát.
1.用椒泥涂饰的道路。取芳香之意。
Ví dụ
02
Tên địa danh cổ, một địa điểm lịch sử trong Trung Quốc xưa
4.古地名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phòng cung điện nơi hoàng hậu sinh sống, được tô tường bằng tiêu và bùn nên gọi là '椒涂'.
2.皇后居住的宫室。因用椒和泥涂壁,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Chỉ các phi tần, hậu phi trong hậu cung triều đình xưa.
3.指后妃。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 椒涂
jiāo
椒
tú
涂
Các từ liên quan
椒丘
椒举班荆
椒俎
椒兰
涂不拾遗
涂乙
涂人
涂刍
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 茮, 𣐹, 𣒏, 𣓙
- Hình thái radical:
- ⿰,木,叔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨一一丨ノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
茭
艽
浇
跤
鲛
穚
郊
驕
鮫
憢
胶
教
橌
梾
榰
楗
栂
杚
㯲
檇
㯔
㭕
杬
櫑
媑
䍊
䘖
裑
靯
湢
椕
棄
阔
腱
䦸
联
辣椒
胡椒
青椒
花椒
尖椒
椒盐
甜椒
海椒
泡椒
红椒
