Bản dịch của từ 椒繁 trong tiếng Việt

椒繁

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

椒繁 (Tính từ)

jiāo fán
01

Quả tiêu phát triển sum suê, tượng trưng cho con cháu đông đúc, phát triển mạnh mẽ.

椒子繁盛。因椒结子多,比喻子孙盛多。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 椒繁

jiāo

fán

Các từ liên quan

椒丘
椒举班荆
椒俎
椒兰
繁丝急管
繁丽
繁乱
繁云
繁人
椒
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
茮, 𣐹, 𣒏, 𣓙
Hình thái radical:
⿰,木,叔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨一一丨ノ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép