Bản dịch của từ 椒聊 trong tiếng Việt

椒聊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

椒聊 (Danh từ)

jiāo liáo
01

Quả tiêu, dùng để chỉ hạt tiêu; cũng dùng làm hình ảnh tượng trưng cho con cháu đông đúc, nhiều thế hệ như hạt tiêu sinh sôi nảy nở.

即椒。聊,语助词。《诗.唐风.椒聊》:“椒聊之实,蕃衍盈升。”毛传:“椒聊,椒也。”朱熹集传:“聊,语助也。”汉刘向《九叹.愍命》:“怀椒聊之蔎蔎兮,乃逢纷以罹诟也。”唐温庭筠《上首座相公启》:“庶令葛藟之阴,均其煦育;椒聊之实,遂彼扶疏。”因椒子实蕃衍,故亦用以喻子孙众多。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 椒聊

jiāo

liáo

Các từ liên quan

椒丘
椒举班荆
椒俎
椒兰
聊且
聊亮
聊以卒岁
聊以塞责
椒
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
茮, 𣐹, 𣒏, 𣓙
Hình thái radical:
⿰,木,叔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨一一丨ノ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép