Bản dịch của từ 椿寿 trong tiếng Việt

椿寿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chūn

ㄔㄨㄣchunthanh ngang

椿寿 (Danh từ)

chūn shòu
01

Tuổi thọ, niên kỷ/niên tuổi (cách gọi chính thức cổ xưa: cũng gọi là 「椿龄」)

亦称为「椿龄」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lời chúc tuổi thọ, chúc sống lâu; thường là ngôn ngữ trang trọng cổ xưa dùng trong văn thư lễ nghi (Hán‑Việt: 'chun thọ')

祝人长寿之辞。。如:「敬具菲仪,用祝椿寿。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 椿寿

chūn

椿

shòu

寿

椿
Bính âm:
【chūn】【ㄔㄨㄣ】【XUÂN】
Các biến thể:
杶, 櫄, 𣝙, 𣠍
Hình thái radical:
⿰,木,春
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一一一ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép