Bản dịch của từ 楚馆 trong tiếng Việt
楚馆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
楚馆 (Danh từ)
【chǔ guǎn】
01
Nhà trọ, khách điếm ở xứ Sở (楚地) — tức là nhà trọ/nhà nghỉ ở vùng楚(Sở); dùng phổ biến trong văn cổ để chỉ旅舍、驿馆。
楚地的馆舍。泛指旅舍。。宋.赵抃.和戴天使重阳前一夕宿长沙驿诗:「楚馆夜衾凉,离人念故乡。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một toà viện/nhà giải trí/đình thờ truyền thuyết (TQ cổ) — chốn tiên phủ nơi楚襄王夢會巫山神女; sau dùng để chỉ khung cảnh nhà hát, sàn nhảy, nhà thổ và khu giải trí cho ca vũ
楚襄王梦与巫山神女相会的仙馆。见文选.宋玉.高唐赋。一说为楚灵王为细腰美人所建的章华宫。后用为歌榭妓院的代称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 楚馆
chǔ
楚
guǎn
馆
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【SỞ】
- Các biến thể:
- 䠂, 椘, 檚, 𣕑, 𣗂, 𤻇, 𧯴
- Hình thái radical:
- ⿱,林,疋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齭
齼
處
础
䊰
褚
处
杵
储
処
檚
礎
栝
查
㮛
杮
桄
棯
槪
櫘
柈
㰜
梡
棵
𠍖
㟱
慍
裏
鉃
𠒩
愭
詶
暆
㫍
瘅
賄
楚国
楚辞
楚楚
酸楚
苦楚
翘楚
痛楚
楚雄
楚止
凄楚
