Bản dịch của từ 榉柳 trong tiếng Việt
榉柳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǔ | ㄐㄩˇ | j | u | thanh hỏi |
榉柳 (Danh từ)
【jǔ liǔ】
01
Một loài cây thân gỗ lớn thuộc họ Mộc tương (榆科) — cây 榉属, cao đến ~20 m; vỏ nâu đỏ, lá hình bầu dục có lông tơ, quả hạt đơn ở nách lá. Ở Việt Nam có thể liên tưởng tới các cây rụng lá lớn; vỏ và lá từng dùng làm thuốc giải nhiệt, trị đau đầu, trị sưng loét.
植物名。榆科榉属,为大型乔木。高可达二十公尺。产于我国陕西、湖北、四川等地。树皮赤褐色,叶长卵形,其上有短柔毛。核果单生于叶腋,为不规则倒卵状或菱形,其基部尚宿在五裂之花萼。为我国所产三种榉树中最小,而果实为最大者。皮为解热剂,可治头痛,叶则可治肿疡。
Ví dụ
02
Cây sanh (một loại cây thân gỗ; 此处指“元宝枫”的别名)
亦称为「元宝枫」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 榉柳
jǔ
榉
liǔ
柳
- Bính âm:
- 【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
- Các biến thể:
- 柜, 櫸, 欅, 𣟱, 﨔
- Hình thái radical:
- ⿰,木,⿱⿳,⺍,一,八,扌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丶丶ノ一ノ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫸
䢹
㪯
欅
岨
挙
㐦
矩
椇
𠃥
柜
䅓
樱
椌
㭩
杔
榪
欁
槷
杠
杩
櫆
椆
椶
蓜
慀
䁉
鈻
缟
蛸
蒗
𠍯
漭
鈳
廓
慠
榉木
山毛榉
