Bản dịch của từ 榜女 trong tiếng Việt
榜女
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎng | ㄅㄤˇ | b | ang | thanh hỏi |
榜女 (Danh từ)
【bàng nǚ】
01
Người con gái chèo thuyền; tức cô lái đò. ◇Vương Bột 王勃: Hòa nhiêu cơ chi Vệ xuy; Tiếp bảng nữ chi Tề âu 和橈姬之衛吹; 接榜女之齊謳 (Thải liên phú 採蓮賦).
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 榜女
bǎng
榜
nǚ
女
- Bính âm:
- 【bǎng】【ㄅㄤˇ】【BẢNG】
- Các biến thể:
- 㮄, 搒, 牓
- Hình thái radical:
- ⿰,木,旁
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
綁
㮄
膀
䟺
绑
紡
㔙
髈
牓
蛖
硥
傍
塝
㯁
䂜
玤
棒
搒
挷
縍
蜯
校
杖
楁
櫯
椌
橁
枏
梨
榝
橹
枾
楬
摬
貍
氁
鹕
蔛
粰
䊏
寨
馷
誙
䫿
䩇
榜样
落榜
标榜
上榜
榜首
榜眼
金榜
放榜
热榜
发榜
