Bản dịch của từ 榜歌 trong tiếng Việt

榜歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎng

ㄅㄤˇbangthanh hỏi

榜歌 (Danh từ)

bàng gē
01

Bài hát của người chèo thuyền. ◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Bảng ca không lí thất; Thuyền hỏa vọng trung nghi 榜歌空裡失; 船火望中疑 (Bạc ngưu chử sấn tiết bát thuyền bất cập 泊牛渚趁薛八船不及).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 榜歌

bǎng

榜
Bính âm:
【bǎng】【ㄅㄤˇ】【BẢNG】
Các biến thể:
㮄, 搒, 牓
Hình thái radical:
⿰,木,旁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶一丶ノ丶フ丶一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép